布化
A: To teach.
P: Enseigner.
Bố là truyền rộng ra, khắp. Hóa: Thay đổi, dạy dỗ cho thay đổi từ xấu ra tốt, từ dốt ra hiểu biết.
Bố hóa là dạy dỗ cho mọi người hiểu biết để sửa đổi cái xấu thành ra cái tốt.
TNHT: Bố hóa người đời gây mối Ðạo.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.